nhật ký

  1. d. 1. Những điều ghi hằng ngày. 2. Sổ ghi hằng ngày những sự việc cảm nghĩ : "Nhật ký trong " của Hồ Chủ tịch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhật ký"

nhật ký
Một cô bé viết vào cuốn nhật ký của mình trên bàn học.