nhật ký

Học thuật
Thân thiện
nhật ký

Một cô bé viết vào cuốn nhật ký của mình trên bàn học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Những điều được ghi chép lại hằng ngày: "nhật ký" chỉ nội dung ghi chép các sự việc, suy nghĩ hoặc cảm xúc diễn ra trong từng ngày.
    • Cuốn sổ dùng để ghi chép những điều đó: "nhật ký" cũng vật dụng, thường một quyển sổ, dùng làm nơi lưu giữ những ghi chép hằng ngày.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy thói quen viết nhật ký mỗi tối trước khi đi ngủ. ( ấy thói quen ghi chép vào sổ nhật ký mỗi tối trước khi đi ngủ.)
    • Tôi vô tình đọc được trang nhật ký của mẹ. (Tôi vô tình đọc được trang ghi chép trong sổ của mẹ.)
    • "Nhật ký trong " một tác phẩm văn học nổi tiếng của Chủ tịch Hồ Chí Minh. ("Nhật ký trong " một tác phẩm văn học nổi tiếng của Chủ tịch Hồ Chí Minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi nhật ký" / "viết nhật ký": hành động thực hiện việc ghi chép vào sổ nhật ký.

    • Anh ấy ghi nhật ký đều đặn để theo dõi quá trình luyện tập. (Anh ấy ghi chép đều đặn vào sổ để theo dõi quá trình luyện tập.)
  • "nhật ký hành trình": chỉ loại nhật ký ghi lại chi tiết một chuyến đi.

    • Cuốn nhật ký hành trình của anh ấy chứa đầy ảnh kỷ niệm. (Cuốn sổ ghi chép hành trình của anh ấy chứa đầy ảnh kỷ niệm.)
Biến thể từ liên quan
  • Nhật ký điện tử / blog: hình thức nhật ký được viết lưu trữ trên nền tảng kỹ thuật số.

    • Giới trẻ ngày nay thường viết nhật ký điện tử (blog) thay vì sổ giấy. (Giới trẻ ngày nay thường viết blog thay vì sổ giấy.)
  • Ký sự: thể loại ghi chép tính chất văn học về một sự kiện, hành trình, thường dài hơn cấu trúc hơn một bài nhật ký thông thường.

  • Ghi chép: hành động hoặc nội dung ghi lại thông tin nói chung, không nhất thiết theo ngày.
Từ đồng nghĩa
  • Sổ tay: thường dùng để ghi chép nhiều loại thông tin, có thể không theo trình tự ngày tháng.
  • Ký ức cá nhân: chỉ những hồi ức được ghi lại, nhấn mạnh vào yếu tố cá nhân kỷ niệm.
Cụm từ liên quan
  • Đọc trộm nhật ký: hành động xem nhật ký của người khác không được phép.

    • Trẻ con thường không thích ai đọc trộm nhật ký của mình. (Trẻ con thường không thích ai xem lén sổ nhật ký của mình.)
  • Nhật ký công việc: sổ ghi chép công việc cần làm hoặc đã hoàn thành hằng ngày.

    • Mỗi nhân viên đều phải nộp nhật ký công việc cuối tuần. (Mỗi nhân viên đều phải nộp bản ghi chép công việc cuối tuần.)
nhật ký

Một cô bé viết vào cuốn nhật ký của mình trên bàn học.

  1. d. 1. Những điều ghi hằng ngày. 2. Sổ ghi hằng ngày những sự việc cảm nghĩ : "Nhật ký trong " của Hồ Chủ tịch.

Từ gần giống

Từ chứa "nhật ký"